phẩm chất

  1. tt (H. phẩm: tư cách; chất: tính chất) Tư cách đạo đức: Cán bộ Đảng viên ta, nói chung, đã phẩm chất cách mạng tốt đẹp (HCM).
phẩm chất
Cô giáo khen ngợi phẩm chất trung thực của học sinh.