phập phồng

Học thuật
Thân thiện
phập phồng

Trời mưa, những bong bóng phập phồng trên mặt nước.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Diễn tả trạng thái phồng lên, xẹp xuống một cách liên tục nhịp nhàng: Thường dùng để miêu tả chuyển động của một bề mặt mềm, co giãn được.
    • Diễn tả trạng thái lo lắng, hồi hộp đến mức có thể cảm nhận được nhịp đập: Thường dùng để nói về cảm giác trong lòng ngực khi tâm trạng bất an.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Trời mưa, bong bóng nước phập phồng trên mặt đường. (Bề mặt bong bóng nước căng lên xẹp xuống liên tục.)
    • Nghe tin dữ, lòng phập phồng lo sợ. ( ấy cảm thấy tim đập mạnh, hồi hộp lo sợ.)
    • phổi phập phồng theo nhịp thở của bệnh nhân. ( phổi co giãn nhịp nhàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phập phồng lo âu": cụm từ diễn tả sự hồi hộp, thấp thỏm đi kèm với nỗi lo lắng sâu sắc.
    • Cả đêm nay, lòng mẹ phập phồng lo âu chờ tin con.
  • "tim phập phồng": cụm từ thường dùng để nhấn mạnh cảm giác hồi hộp, xúc động mạnh đến mức như cảm nhận được từng nhịp tim.
    • Đứng trước khán giả, tim ấy phập phồng.
Biến thể từ gần giống
  • Phập phù (tính từ): Cũng diễn tả trạng thái lên xuống không đều, nhưng thường gợi cảm giác nặng nề, chậm chạp hơn ( dụ: tiếng thở phập phù).
  • Hồi hộp (tính từ): Chỉ trạng thái tâm lý lo lắng, chờ đợi, nhưng không nhất thiết nhấn mạnh đến cảm giác vật "phồng xẹp" như "phập phồng".
Từ đồng nghĩa
  • Thổn thức: (thường dùng cho trái tim) chỉ cảm giác xúc động, bồi hồi mạnh mẽ.
  • Bồn chồn: chỉ trạng thái lo lắng, đứng ngồi không yên trong lòng.
Thành ngữ liên quan
  • Lòng dạ phập phồng: Thành ngữ diễn tả tâm trạng hết sức lo lắng, bất an.
    • Suốt đêm, lòng dạ ông ấy phập phồng không yên.
phập phồng

Trời mưa, những bong bóng phập phồng trên mặt nước.

  1. Phồng lên xẹp xuống nhiều lần: Trời mưa bong bóng phập phồng (cd).

Từ chứa "phập phồng"