phế tật

Học thuật
Thân thiện
phế tật

Những thương binh đầy phế tật.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình trạng khuyết tật, tàn tật: Chỉ sự suy giảm hoặc mất hoàn toàn chức năng của một bộ phận cơ thể, dẫn đến khó khăn trong vận động, sinh hoạt hoặc lao động như người bình thường.
    • Di chứng, tật nguyền: Thường dùng để chỉ hậu quả lâu dài của bệnh tật hoặc chấn thương nghiêm trọng, khiến thân thể không còn nguyên vẹn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau trận ốm nặng, ông ấy mang nhiều phế tật. (Sau trận ốm nặng, ông ấy mang nhiều tật nguyền.)
    • Chiến tranh đã để lại cho anh ấy những phế tật suốt đời. (Chiến tranh đã để lại cho anh ấy những tàn tật suốt đời.)
    • Xã hội cần chính sách hỗ trợ cho người khuyết tật, phế tật. (Xã hội cần chính sách hỗ trợ cho người khuyết tật, tàn tật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đầy phế tật": Cụm từ nhấn mạnh tình trạng mang nhiều khuyết tật, tàn tật trên cơ thể.

    • Người lính già trở về từ chiến trường, thân thể đầy phế tật. (Người lính già trở về từ chiến trường, thân thể đầy tàn tật.)
  • "Mang phế tật": Diễn tả việc hoặc chịu đựng một hoặc nhiều khuyết tật.

    • mang phế tật, anh ấy vẫn sống lạc quan có ích. ( bị tàn tật, anh ấy vẫn sống lạc quan có ích.)
Biến thể từ gần giống
  • Tàn tật (danh từ): Từ đồng nghĩa, chỉ tình trạng khuyết tật, không lành lặn.
  • Khuyết tật (danh từ): Chỉ sự khiếm khuyết, thiếu hụt về cấu trúc hoặc chức năng của cơ thể.
  • Tật nguyền (danh từ): Nhấn mạnh đến sự méo mó, không bình thường do tật gây ra.
Từ đồng nghĩa
  • Tàn tật: Tình trạng tàn phế, mất khả năng lao động, sinh hoạt.
  • Tật nguyền: dị tật, không nguyên vẹn.
  • Bất toại: Bị liệt, không cử động được (thường chỉ một phần cơ thể).
Thành ngữ liên quan
  • "Phế nhân": Chỉ người bị tàn tật, mất khả năng lao động. (Lưu ý: Đây một từ riêng, không phải thành ngữ chứa "phế tật", nhưng chung gốc "phế").
    • Anh ta bị tai nạn trở thành một phế nhân. (Anh ta bị tai nạn trở thành một người tàn tật.)
phế tật

Những thương binh đầy phế tật.

  1. dt (H. phế: bỏ đi; tật: bệnh khó chữa) Tật làm cho thân thể không hoạt động được như trước: Những thương binh đầy phế tật.