phỉ báng

  1. đgt (H. phỉ: nói xấu; báng: chê cười) chê bai, nói xấu người khác: Phỉ báng bạn một thói xấu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phỉ báng
Bạn bè không nên phỉ báng nhau.