phỉ phong

  1. (lit., arch.) honnête pauvreté
    • Thói nhà băng tuyết chất hằng phỉ phong
      (Nguyễn Du) les traditions familiales d'une grande pureté et les qualités habituelles d'une honnête pauvreté
phỉ phong
Một người phụ nữ đứng cạnh một bụi rau phỉ phong trong vườn.