phổ biến

Học thuật
Thân thiện
phổ biến

Điện thoại thông minh là một thiết bị phổ biến trên toàn thế giới.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • tính chất chung, áp dụng được cho nhiều hiện tượng, sự vật trong một tập hợp: Dùng để chỉ những quy luật, nguyên lý tính chất chung, không phải cá biệt.
    • Thường , thường gặpnhiều nơi, trong nhiều người: Dùng để chỉ những sự vật, hiện tượng xuất hiện rộng rãi trở nên quen thuộc.
  2. Động từ:

    • Làm cho nhiều người biết đến, truyền bá rộng rãi: Hành động truyền đạt thông tin, kiến thức, kinh nghiệm đến một số đông người thông qua nhiều hình thức khác nhau.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đây một quy luật phổ biến trong xã hội loài người. (Quy luật này áp dụng chung cho xã hội loài người.)
    • Việc sử dụng điện thoại thông minh đã trở nên rất phổ biến. (Điện thoại thông minh được dùng rộng rãi, thường gặp.)
  • Động từ:
    • Chúng tôi cần phổ biến nội quy này đến toàn thể nhân viên. (Chúng tôi cần làm cho mọi nhân viên biết nội quy.)
    • Cuốn sách này nhằm phổ biến kiến thức khoa học cơ bản. (Cuốn sách này nhằm truyền bá kiến thức khoa học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Phổ biến rộng rãi": Nhấn mạnh mức độ lan tỏa rất lớn, đến nhiều đối tượng địa bàn.
    • Tin tức đó đã được phổ biến rộng rãi trên các phương tiện truyền thông.
  • "Tính phổ biến" (Danh từ hóa): Chỉ đặc tính, mức độ thường gặp hoặc được áp dụng rộng rãi của một sự vật, hiện tượng.
    • Tính phổ biến của tiếng Anh khiến trở thành ngôn ngữ toàn cầu.
Biến thể từ gần giống
  • Phổ thông (tính từ): Thông thường, dành cho đại chúng, không chuyên sâu. ( dụ: , ).
  • Phổ cập (động từ/tính từ): Làm cho trở nên phổ biến đến mức bao phủ hết một phạm vi, đối tượng nào đó. ( dụ: phổ cập giáo dục tiểu học).
  • Đại chúng (tính từ): Thuộc về quần chúng đông đảo. ( dụ: , ).
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ:
    • Thông dụng: Được dùng nhiều, quen thuộc. ( dụ: từ ngữ thông dụng).
    • Rộng rãi: phạm vi lan tỏa lớn. ( dụ: được ủng hộ rộng rãi).
  • Động từ:
    • Truyền bá: Truyền rộng ra (thường đi với tư tưởng, học thuyết). ( dụ: truyền bá tư tưởng).
    • Loan truyền: Truyền đi khắp nơi (thường dùng cho tin tức). ( dụ: tin đồn được loan truyền nhanh chóng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Phổ biến tới/trong/cho: Chỉ đối tượng hoặc phạm vi được truyền đạt thông tin.
    • Văn bản mới sẽ được phổ biến tới tất cả các chi nhánh.
    • Anh ấy nhiệm vụ phổ biến kinh nghiệm cho các đồng nghiệp mới.
Thành ngữ liên quan

(Từ "phổ biến" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt. Tuy nhiên, thường xuyên được sử dụng trong các cụm từ mang tính thuật ngữ hoặc hành chính.)

phổ biến

Điện thoại thông minh là một thiết bị phổ biến trên toàn thế giới.

  1. I t. 1 tính chất chung, có thể áp dụng cho cả một tập hợp hiện tượng, sự vật. Quy luật phổ biến của tự nhiên. Nguyênphổ biến. 2 Thường , thường gặpnhiều nơi, nhiều người. Hiện tượng phổ biến. Lối sống mới ngày càng trở thành phổ biến.
  2. II đg. Làm cho đông đảo người biết bằng cách truyền đạt trực tiếp hay thông qua hình thức nào đó. kinh nghiệm. Sách phổ biến khoa học - kĩ thuật.