phụ tử

  1. (arch.) père et fils
    • Phụ tử tình thâm
      amour profond entre père et fils
  2. (thực vật học, pharm.) aconit

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "phụ tử"

Proverbs and Idioms

phụ tử
Một người cha và con trai cùng nhau trồng một cây phụ tử trong vườn.