phụng sự

  1. đg. (trtr.). Phục vụ hết lòng. Phụng sự tổ quốc. Phụng sựtưởng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phụng sự
Người lính phụng sự tổ quốc với lòng trung thành tuyệt đối.