phủi

  1. đg. Gạt nhẹ: Phủi bụi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "phủi"

Proverbs and Idioms

phủi
Người thợ mộc phủi bụi trên mặt bàn gỗ.