khui

  1. đg. (ph.). 1 Mở (đồ vật được đóng kín) ra bằng dụng cụ. Khui chai rượu. Khui thịt hộp. 2 Làm cho cái vốn giữ kín được phanh phui ra, phơi bày ra. Khui những chuyện riêng của người khác.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "khui"

khui
Người bồi bàn dùng cái mở nút chai để khui chai rượu vang.