khui
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ (thông tục):
- Mở ra, bật ra: Hành động dùng dụng cụ hoặc lực để mở một vật đang bị đóng, niêm phong hoặc bọc kín.
- Bóc mẽ, phơi bày: Hành động tiết lộ, làm lộ ra một điều gì đó vốn đang được giữ bí mật hoặc che giấu.
Ví dụ sử dụng
Động từ (Nghĩa mở đồ vật):
- Anh ấy dùng đồ khui để khui chai bia.
- Họ cùng nhau khui hộp quà sinh nhật.
Động từ (Nghĩa phơi bày bí mật):
- Tờ báo đó đã khui vụ án tham nhũng.
- Đừng khui chuyện cũ của người ta ra nữa.
Các cách sử dụng nâng cao
"khui ra": nhấn mạnh việc làm lộ ra, phát hiện ra một sự việc bí mật.
- Cuộc điều tra đã khui ra nhiều sai phạm nghiêm trọng.
"đồ khui": danh từ chỉ dụng cụ dùng để mở nắp chai, hộp.
- Anh cho tôi mượn cái đồ khui chai với.
Biến thể và từ gần giống
- Mở: (động từ) - nghĩa rộng và trang trọng hơn, chỉ chung hành động làm cho cái đang đóng được thông ra.
- Bật: (động từ) - thường dùng cho việc mở nắp chai bằng lực tay hoặc dụng cụ đơn giản.
- Phanh phui: (động từ) - từ trang trọng, dùng trong văn chương hoặc báo chí, chỉ việc bóc trần, vạch trần sự thật bị che giấu.
Từ đồng nghĩa
- Mở: (cho nghĩa mở đồ vật).
- Bóc mẽ, phơi bày, vạch trần: (cho nghĩa tiết lộ bí mật).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Khui ra: (như đã giải thích ở mục nâng cao).
- Khui thùng: cụm từ chuyên dùng trong ngữ cảnh mở thùng hàng, thùng bia.
- Nhân viên kho đang khui thùng để kiểm kê.
Thành ngữ liên quan
- Kui bia khui rượu: cụm từ diễn tả không khí mở tiệc, liên hoan.
- Tối nay tụi mình khui bia khui rượu ăn mừng nhé!
- đg. (ph.). 1 Mở (đồ vật được đóng kín) ra bằng dụng cụ. Khui chai rượu. Khui thịt hộp. 2 Làm cho cái gì vốn giữ kín được phanh phui ra, phơi bày ra. Khui những chuyện riêng của người khác.