phức tạp

  1. tt (H. tạp: nhiều thứ khác nhau) Không đơn giản; Rắc rối: Đó một công việc cực to lớn, phức tạp, khó khăn (HCM); Đất nước trong một bối cảnh cực phức tạp (TrBĐằng).
phức tạp
Công việc này rất phức tạp và đòi hỏi nhiều suy nghĩ.