phựt

Học thuật
Thân thiện
phựt

Dây thun bị kéo căng rồi đứt phựt.

Định nghĩa
  1. Từ tượng thanh:
    • Tiếng động ngắn, đột ngột sắc phát ra khi một sợi dây bị kéo căng đứt bật: Từ này mô phỏng âm thanh của một vật đàn hồi (như dây thừng, dây chun) khi bị đứt dưới lực kéo mạnh.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để mô tả hành động nhanh, gọn, đột ngột: Trong văn nói, "phựt" có thể được dùng với nghĩa bóng để diễn tả một hành động hoặc sự biến mất diễn ra rất nhanh.
    • chạy phựt một cái đã không thấy đâu.
    • Ngọn lửa bùng lên rồi tắt phựt.
Biến thể từ gần giống
  • Phựt phựt: Lặp lại từ để nhấn mạnh âm thanh liên tiếp hoặc hành động lặp đi lặp lại.
    • Máy bơm hơi kêu phựt phựt.
  • Phụt: cách viết phát âm gần giống, thường dùng cho âm thanh của chất lỏng hoặc khí phun ra ( dụ: phụt nước, phụt khói).
Từ đồng nghĩa
  • Đánh rắc: Tiếng dây đứt (ít phổ biến hơn).
  • Bốp: Tiếng nổ nhỏ, bật ra.
  • Tách: Tiếng vỡ, gãy nhỏ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đây từ tượng thanh, thường đứng độc lập hoặc đi kèm động từ như "đánh", "kêu", "bật").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "phựt").

phựt

Dây thun bị kéo căng rồi đứt phựt.

  1. Tiếng đứt hay bật ra của một cái dây bị giật mạnh: Giật cái dây đứt đánh phựt.