phựt

  1. Snap, crack
    • Giật dây đứt đánh phựt
      To pull and break a cord with a snap, to snap a cord

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "phựt"

phựt
Dây thun bị kéo căng rồi đứt phựt.