pharyngite

Học thuật
Thân thiện
pharyngite

La patiente a une pharyngite et a mal à la gorge.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Y học) Viêm hầu: Chỉ tình trạng viêm nhiễm của niêm mạc hầu, phần sau của họng, thường gây đau họng, khó nuốt.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Le médecin a diagnostiqué une pharyngite. (Bác sĩ đã chẩn đoán một ca viêm hầu.)
    • La pharyngite est souvent causée par un virus. (Viêm hầu thường do vi-rút gây ra.)
    • Elle a une pharyngite et doit se reposer. ( ấy bị viêm hầu cần phải nghỉ ngơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "pharyngite aiguë": viêm hầu cấp tính.

    • Le patient souffre d'une pharyngite aiguë. (Bệnh nhân đang bị viêm hầu cấp tính.)
  • "pharyngite chronique": viêm hầu mãn tính.

    • Il est traité pour une pharyngite chronique. (Anh ấy đang được điều trị vì chứng viêm hầu mãn tính.)
Biến thể từ gần giống
  • Pharyngé, pharyngée (tính từ): thuộc về hầu.

    • La région pharyngée est enflammée. (Vùng hầu bị viêm.)
  • Pharynx (danh từ giống đực): hầu, phần sau của họng.

    • Le pharynx fait partie du système respiratoire et digestif. (Hầumột phần của hệ hô hấp tiêu hóa.)
Từ đồng nghĩa
  • Mal de gorge (danh từ giống đực): đau họng (nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm viêm hầu).
  • Angine (danh từ giống cái): viêm amidan (một bệnhkhác nhưng cũng gây đau họng, đôi khi dùng thay thế không chính xác).
Lưu ý sử dụng
  • "Pharyngite" là một thuật ngữ y khoa chính xác. Trong ngôn ngữ thông thường, mọi người thường nói "mal de gorge" (đau họng) để chỉ các triệu chứng tương tự.
  • Đâymột danh từ giống cái, vì vậy các mạo từ tính từ đi kèm phảidạng giống cái (ví dụ: une pharyngite, la pharyngite, une pharyngite aiguë).
pharyngite

La patiente a une pharyngite et a mal à la gorge.

danh từ giống cái
  1. (y học) viêm hầu

Từ chứa "pharyngite"