phe phẩy

  1. đg. 1. Đưa đi đưa lại một cách nhẹ nhàng ung dung: Cầm quạt phe phẩy. 2. Buôn lậu: Bọn phe phẩy bị bắt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

phe phẩy
Người bà cầm chiếc quạt giấy phe phẩy trước mặt.