phenomenon

/fi'nɔminən/
danh từ, số nhiều phenomena /fi'nɔminə/
  1. hiện tượng
  2. sự việc phi thường, người phi thường; vật phi thường; người kỳ lạ, vật kỳ lạ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "phenomenon"

Từ có nhắc đến "phenomenon"

phenomenon
A rainbow is a beautiful natural phenomenon.