phiên dịch

Học thuật
Thân thiện
phiên dịch

Một phiên dịch viên đang nói chuyện với hai người đàn ông tại một cuộc họp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chuyển đổi ngôn ngữ: Hành động chuyển đổi lời nói hoặc văn bản từ một ngôn ngữ này sang một ngôn ngữ khác một cách chính xác rõ ràng.
  2. Danh từ:
    • Người làm công việc chuyển đổi ngôn ngữ: Người chuyên môn thực hiện việc chuyển đổi ngôn ngữ, thường trong các hội nghị, cuộc họp hoặc khi dịch tài liệu.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ấy khả năng phiên dịch tiếng Anh sang tiếng Việt rất trôi chảy.
    • Anh ấy được mời đến để phiên dịch cho cuộc đàm phán giữa hai công ty.
  • Danh từ:
    • Chúng tôi cần thuê một phiên dịch cho hội nghị quốc tế sắp tới.
    • ấy phiên dịch chính thức của tổ chức này.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phiên dịch tại chỗ" (hay "phiên dịch trực tiếp"): Dịch ngay lập tức, đồng thời với lời nói của người phát biểu, thường dùng trong các hội nghị, hội thảo.
    • Buổi họp quan trọng này yêu cầu phải người phiên dịch tại chỗ.
  • "phiên dịch song song": Một hình thức phiên dịch tại chỗ, trong đó người dịch ngồi trong buồng cách âm dịch qua thiết bị cho nhiều thính giả nghe cùng lúc.
    • Các đại biểu đeo tai nghe để nghe phiên dịch song song.
Biến thể từ liên quan
  • Phiên dịch viên (danh từ): Từ đồng nghĩa, trang trọng hơn, thường dùng để chỉ nghề nghiệp chính thức.
    • Anh ấy một phiên dịch viên chuyên nghiệp với 10 năm kinh nghiệm.
  • Biên dịch (động từ): Chuyển đổi ngôn ngữ dưới dạng văn bản (dịch viết), phân biệt với "phiên dịch" thường thiên về dịch nói.
    • Công việc của ấy biên dịch các tài liệu kỹ thuật.
  • Thông dịch (động từ/danh từ): Từ đồng nghĩa với "phiên dịch", được sử dụng phổ biến.
    • Máy thông dịch cầm tay ngày càng tiện lợi.
Từ đồng nghĩa
  • Thông dịch: Dịch (chủ yếu bằng lời nói).
  • Chuyển ngữ: Dịch từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác (dùng cho cả nói viết).
Các cụm từ liên quan
  • Dịch cabin: Cách gọi khác của "phiên dịch song song".
    • ấy chuyên về dịch cabin cho các hội nghị cấp cao.
  • Dịch đuổi: Phiên dịch sau khi người nói kết thúc một đoạn ngắn.
    • Trong buổi phỏng vấn, anh ấy đã dịch đuổi rất hiệu quả.
Thành ngữ liên quan
  • Làm công tác phiên dịch: Cụm từ chỉ việc hành nghề phiên dịch một cách chính thức.
    • Ông ấy đã làm công tác phiên dịch cho nhiều nguyên thủ quốc gia.
phiên dịch

Một phiên dịch viên đang nói chuyện với hai người đàn ông tại một cuộc họp.

  1. 1. đg. Chuyển từ tiếng nước này sang tiếng nước khác bằng cách nói hoặc viết. 2. d. Người làm việc trên.