phiên dịch
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Chuyển đổi ngôn ngữ: Hành động chuyển đổi lời nói hoặc văn bản từ một ngôn ngữ này sang một ngôn ngữ khác một cách chính xác và rõ ràng.
- Danh từ:
- Người làm công việc chuyển đổi ngôn ngữ: Người có chuyên môn thực hiện việc chuyển đổi ngôn ngữ, thường trong các hội nghị, cuộc họp hoặc khi dịch tài liệu.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Cô ấy có khả năng phiên dịch tiếng Anh sang tiếng Việt rất trôi chảy.
- Anh ấy được mời đến để phiên dịch cho cuộc đàm phán giữa hai công ty.
- Danh từ:
- Chúng tôi cần thuê một phiên dịch cho hội nghị quốc tế sắp tới.
- Cô ấy là phiên dịch chính thức của tổ chức này.
Các cách sử dụng nâng cao
- "phiên dịch tại chỗ" (hay "phiên dịch trực tiếp"): Dịch ngay lập tức, đồng thời với lời nói của người phát biểu, thường dùng trong các hội nghị, hội thảo.
- Buổi họp quan trọng này yêu cầu phải có người phiên dịch tại chỗ.
- "phiên dịch song song": Một hình thức phiên dịch tại chỗ, trong đó người dịch ngồi trong buồng cách âm và dịch qua thiết bị cho nhiều thính giả nghe cùng lúc.
- Các đại biểu đeo tai nghe để nghe phiên dịch song song.
Biến thể và từ liên quan
- Phiên dịch viên (danh từ): Từ đồng nghĩa, trang trọng hơn, thường dùng để chỉ nghề nghiệp chính thức.
- Anh ấy là một phiên dịch viên chuyên nghiệp với 10 năm kinh nghiệm.
- Biên dịch (động từ): Chuyển đổi ngôn ngữ dưới dạng văn bản (dịch viết), phân biệt với "phiên dịch" thường thiên về dịch nói.
- Công việc của cô ấy là biên dịch các tài liệu kỹ thuật.
- Thông dịch (động từ/danh từ): Từ đồng nghĩa với "phiên dịch", được sử dụng phổ biến.
- Máy thông dịch cầm tay ngày càng tiện lợi.
Từ đồng nghĩa
- Thông dịch: Dịch (chủ yếu bằng lời nói).
- Chuyển ngữ: Dịch từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác (dùng cho cả nói và viết).
Các cụm từ liên quan
- Dịch cabin: Cách gọi khác của "phiên dịch song song".
- Cô ấy chuyên về dịch cabin cho các hội nghị cấp cao.
- Dịch đuổi: Phiên dịch sau khi người nói kết thúc một đoạn ngắn.
- Trong buổi phỏng vấn, anh ấy đã dịch đuổi rất hiệu quả.
Thành ngữ liên quan
- Làm công tác phiên dịch: Cụm từ chỉ việc hành nghề phiên dịch một cách chính thức.
- Ông ấy đã làm công tác phiên dịch cho nhiều nguyên thủ quốc gia.
- 1. đg. Chuyển từ tiếng nước này sang tiếng nước khác bằng cách nói hoặc viết. 2. d. Người làm việc trên.