phiền phức

  1. tt. Phức tạp, lôi thôi, rắc rối, gây nhiều phiền hà cho người khác: nhiều thủ tục phiền phức Công việc đơn giản, chẳng phiền phức cả.
phiền phức
Thủ tục này rất phiền phức.