philistin

Học thuật
Thân thiện
philistin

Un philistin méprise les œuvres d'art modernes.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Kẻ phàm tục, kẻ tầm thường: Chỉ một người thiếu sự đánh giá cao hoặc hiểu biết về văn hóa, nghệ thuật, tri thức, người chỉ quan tâm đến những giá trị vật chất thực dụng.
    • Kẻ hủ lậu: Chỉ một người tư tưởng bảo thủ, hẹp hòi, chống lại những tư tưởng mới mẻ, tiến bộ.
  2. Tính từ:

    • Phàm tục, tầm thường: Dùng để miêu tả thái độ, sở thích hoặc lối sống thiếu sự tinh tế, chỉ chú trọng đến những điều thô thiển, vật chất.
    • Hủ lậu: Miêu tả tư tưởng, quan điểm cổ hủ, lạc hậu, không chấp nhận cái mới.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Il ne va jamais au musée, c'est un vrai philistin. (Hắn ta chẳng bao giờ đến bảo tàng, đúngmột kẻ phàm tục.)
    • Ces philistins ne comprennent rien à la poésie moderne. (Những kẻ hủ lậu đó chẳng hiểu về thơ ca hiện đại.)
  • Tính từ:

    • Ses goûts en matière de décoration sont plutôt philistins. (Gu thẩm mỹ trang trí của anh ta khátầm thường.)
    • Une attitude philistine face aux innovations technologiques. (Một thái độ hủ lậu trước những đổi mới công nghệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être traité de philistin": bị gọi là kẻ phàm tục.
    • Pour avoir critiqué ce tableau, il s'est fait traiter de philistin. ( chỉ trích bức tranh đó, anh ta đã bị gọi là kẻ phàm tục.)
Biến thể từ gần giống
  • Philistinisme (danh từ giống đực): Chủ nghĩa phàm tục, tư tưởng/phong cách sống của kẻ philistin.
    • Le philistinisme de cette société est décourageant. (Chủ nghĩa phàm tục của xã hội này thật đáng chán.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Béotien (kẻ dốt nát, thô tục), ignare (kẻ dốt), matérialiste (kẻ duy vật, chỉ trọng vật chất).
  • Tính từ: Vulgaire (thô tục), matérialiste (thiên về vật chất), étriqué (hẹp hòi), rétrograde (thụt lùi, lạc hậu).
Thành ngữ liên quan
  • "L'esprit philistin": Tinh thần/tư tưởng phàm tục, hủ lậu.
    • Il faut combattre l'esprit philistin pour favoriser la créativité. (Phải chống lại tinh thần hủ lậu để khuyến khích sự sáng tạo.)
philistin

Un philistin méprise les œuvres d'art modernes.

danh từ giống đực
  1. kẻ phàm tục, kẻ tầm thường
tính từ
  1. phàm tục, tầm thường

Từ chứa "philistin"

Từ có nhắc đến "philistin"