philologie

Học thuật
Thân thiện
philologie

La philologie étudie les textes anciens pour comprendre leur langue et leur culture.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Ngữ văn học: Môn khoa học nghiên cứu về ngôn ngữ văn học của một nền văn hóa, đặc biệt thông qua việc phân tích các văn bản cổ lịch sử của ngôn ngữ. tập trung vào việc hiểu, giải thích bảo tồn các tác phẩm văn học trong bối cảnh ngôn ngữ văn hóa của chúng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Il est professeur de philologie romane. (Ông ấygiáo sư ngữ văn học La-tinh.)
    • La philologie exige une étude minutieuse des textes anciens. (Ngữ văn học đòi hỏi việc nghiên cứu tỉ mỉ các văn bản cổ.)
    • Elle a consacré sa vie à la philologie allemande. ( ấy đã cống hiến cuộc đời mình cho ngữ văn học Đức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "philologie comparée": ngữ văn học so sánh, một nhánh nghiên cứu so sánh các ngôn ngữ văn học liên quan với nhau.
    • La philologie comparée a permis de retracer l'origine des langues indo-européennes. (Ngữ văn học so sánh đã cho phép truy tìm nguồn gốc của các ngôn ngữ Ấn-Âu.)
Biến thể từ gần giống
  • Philologique (tính từ): thuộc về ngữ văn học.
    • Une analyse philologique. (Một phân tích thuộc về ngữ văn học.)
  • Philologue (danh từ): nhà ngữ văn học, người nghiên cứu chuyên sâu về ngữ văn học.
    • Un philologue renommé. (Một nhà ngữ văn học nổi tiếng.)
Từ đồng nghĩa
  • Linguistique historique: ngôn ngữ học lịch sử (tập trung vào sự phát triển của ngôn ngữ, một khía cạnh của ngữ văn học).
  • Étude des textes: nghiên cứu văn bản (một phần công việc chính của ngữ văn học).
Các cụm từ liên quan
  • Faire de la philologie: nghiên cứu, làm công việc ngữ văn học.
    • Il fait de la philologie depuis vingt ans. (Ông ấy đã nghiên cứu ngữ văn học được hai mươi năm.)
Thành ngữ liên quan
philologie

La philologie étudie les textes anciens pour comprendre leur langue et leur culture.

danh từ giống cái
  1. ngữ văn học

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "philologie"