phlox

/flɔks/
Học thuật
Thân thiện
phlox

A gardener plants pink phlox in a sunny flowerbed.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây giáp trúc đào: Một loại cây cảnh thuộc họ Polemoniaceae, nguồn gốc chủ yếuBắc Mỹ, được trồng phổ biến nhờ những cụm hoa nhiều màu sắc rực rỡ của .
    • Hoa giáp trúc đào: Chỉ những bông hoa của cây phlox.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The garden was full of colorful phlox. (Khu vườn ngập tràn những cây giáp trúc đào đầy màu sắc.)
    • She planted phlox along the border of the path. ( ấy trồng hoa giáp trúc đào dọc theo lối đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a bed of phlox": một luống cây/hoa giáp trúc đào.
    • The park features a beautiful bed of phlox. (Công viên một luống hoa giáp trúc đào rất đẹp.)
Biến thể từ gần giống
  • Garden phlox (n): Một loại phlox phổ biến được trồng trong vườn, thường hoa to mọc thành cụm dày.
  • Moss phlox (n): Một loại phlox thân thảo, mọc sát đất, thường dùng làm cây phủ nền.
Từ đồng nghĩa
  • Polemoniaceae plant: cây thuộc họ Polemoniaceae (tên khoa học của họ thực vật phlox thuộc về).
phlox

A gardener plants pink phlox in a sunny flowerbed.

danh từ
  1. (thực vật học) cây giáp trúc đào
  2. hoa giáp trúc đào

Từ chứa "phlox"