pho tình

Học thuật
Thân thiện
pho tình

Một cuốn pho tình được đặt mở trên bàn trong thư viện.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tập hợp các câu chuyện, giai thoại về tình yêu, tình duyên: "pho tình" một danh từ dùng để chỉ một bộ sưu tập, một tuyển tập các câu chuyện tình lãng mạn, thường được biên soạn hoặc ghi chép lại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cuốn sách này như một pho tình thu nhỏ, tập hợp những mối tình đẹp nhất trong văn học cổ điển.
    • Những câu chuyện kể về tuổi trẻ của mình đã tạo nên một pho tình sống động.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "pho tình sử": cụm từ đầy đủ hơn, nhấn mạnh tính chất ghi chép, lưu trữ hệ thống như một bộ sử về các mối tình.
    • Tác phẩm của ông được xem như một pho tình sử của một thời kỳ văn hóa.
Biến thể từ gần giống
  • Tình sử (danh từ): lịch sử, câu chuyện về tình yêu; thường dùng để chỉ cuộc đời tình ái của một người nào đó.
    • Tình sử của nữ diễn viên ấy luôn đề tài cho báo giới.
Từ đồng nghĩa
  • Tuyển tập tình sử: bộ sưu tập các câu chuyện tình.
  • Giai thoại tình ái: những câu chuyện vụn vặt, thú vị về tình yêu.
Lưu ý
  • Từ "pho tình" cách nói rút gọn, mang tính văn chương, ít dùng trong giao tiếp hàng ngày. Từ đầy đủ trang trọng hơn "pho tình sử".
  • Từ này thường xuất hiện trong văn học, phê bình hoặc các bài viết mang tính chất tổng hợp, nhận định về các câu chuyện tình.
pho tình

Một cuốn pho tình được đặt mở trên bàn trong thư viện.

  1. tức pho tình sử chép những chuyện tình duyên

Từ gần giống

Từ chứa "pho tình"