phong ba

  1. d. t. 1. X. Bão. 2. Sóng gió, nhiều thay đổi lớn: Cuộc đời phong ba. Ngb. Cơn giận: Nổi cơn phong ba.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "phong ba"

phong ba
Một cơn phong ba lớn đang tiến vào bờ biển.