phong ba

  1. tempête
    • Cơn phong ba trong tâm trí
      une tempête sous un crâne
  2. rage; colère
    • Nổi cơn phong ba
      se mettre en rage
  3. (fig.) vicissitudes
    • Cuộc đời phong ba
      vie pleine de vicissitudes

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "phong ba"

phong ba
Một cơn phong ba lớn đang tiến vào bờ biển.