phong nhã

  1. tt (H. phong: dáng dấp; nhã: thanh tao) dáng dấp thanh tao: Phong tư tài mạo tót vời, vào trong phong nhã ra ngoài hào hoa (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "phong nhã"

Proverbs and Idioms

phong nhã
Một người đàn ông phong nhã ngồi đọc sách trong thư phòng.