phong tỏa

  1. phong toả đg. Bao vây một khu vực hay một nước nào đó để cô lập, cắt đứt giao thông liên lạc với bên ngoài. Phong toả đường biển. Kinh tế bị phong toả.
phong tỏa
Một con đường bị phong tỏa bởi các rào chắn và cảnh sát.