phong thổ

  1. milieu et climat (d'un pays)
    • Chưa quen phong thổ
      ne pas s'adapter encore au milieu et au climat du pays

Khám phá thêm

Các từ liên quan

phong thổ
Một người thám hiểm đang nghiên cứu phong thổ của một khu rừng nhiệt đới.