phong trần

  1. Ngb. Long đong vất vả: Kiếp phong trần đến bao giờ mới thôi (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "phong trần"

Proverbs and Idioms

phong trần
Một người đàn ông phong trần ngồi nghỉ bên vệ đường.