phonotypic

/,founou'tipik/ Cách viết khác : (phonotypical) /,founou'tipikəl/
Học thuật
Thân thiện
phonotypic

A linguist uses a phonotypic transcription to record a rare dialect.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về lối in phiên âm: Mô tả một hệ thống in ấn hoặc ký hiệu được sử dụng để thể hiện các âm thanh của lời nói một cách chính xác. Từ này thường liên quan đến phương pháp in sử dụng các tự đặc biệt để đại diện cho âm vị.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The book used a phonotypic alphabet to help with pronunciation. (Cuốn sách sử dụng một bảng chữ cái thuộc lối in phiên âm để hỗ trợ phát âm.)
    • His research focused on early phonotypic printing methods. (Nghiên cứu của ông tập trung vào các phương pháp in thuộc lối in phiên âm thời kỳ đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phonotypic representation": sự thể hiện thuộc lối in phiên âm.

    • The dictionary provides a phonotypic representation of each entry. (Từ điển cung cấp sự thể hiện thuộc lối in phiên âm cho mỗi mục từ.)
  • "phonotypic system": hệ thống thuộc lối in phiên âm.

    • Learning a new phonotypic system can be challenging for linguists. (Việc học một hệ thống thuộc lối in phiên âm mới có thể thách thức đối với các nhà ngôn ngữ học.)
Biến thể từ gần giống
  • Phonotypical (adj): (cách viết khác) thuộc về lối in phiên âm.
    • The phonotypical notation was clear and precise. (Ký hiệu thuộc lối in phiên âm rất rõ ràng chính xác.)
Từ đồng nghĩa
  • Phonetic (adj): thuộc về ngữ âm, phiên âm (có nghĩa rộng hơn, không chỉ giới hạn trong in ấn).
  • Phonographic (adj): thuộc về ký hiệu âm thanh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp liên quan đến từ tính từ chuyên ngành này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ chuyên ngành này.)

phonotypic

A linguist uses a phonotypic transcription to record a rare dialect.

tính từ
  1. (thuộc) lối in phiên âm

Từ chứa "phonotypic"