photochrome

/'foutəkroum/
Học thuật
Thân thiện
photochrome

A photochrome of a mountain landscape hangs on the wall.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tấm ảnh màu: Một bức ảnh được tạo ra bằng kỹ thuật in màu, đặc biệt các phương pháp in ảnh màu lịch sử.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The museum has a collection of beautiful photochromes from the early 20th century. (Bảo tàng một bộ sưu tập những tấm ảnh màu đẹp từ đầu thế kỷ 20.)
    • This photochrome of the Eiffel Tower looks surprisingly vibrant for its age. (Tấm ảnh màu này về tháp Eiffel trông sống động một cách đáng ngạc nhiên so với tuổi của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Photochrome process": quy trình in ảnh màu (một kỹ thuật in ảnh màu lịch sử).
    • The photochrome process allowed for the mass production of color postcards. (Quy trình in ảnh màu cho phép sản xuất hàng loạt bưu thiếp màu.)
Biến thể từ gần giống
  • Photochromic (adj): quang sắc (tính chất của vật liệu thay đổi màu sắc dưới ánh sáng).
    • Photochromic lenses darken in sunlight. (Tròng kính quang sắc tối màu đi dưới ánh nắng mặt trời.)
Từ đồng nghĩa
  • Color photograph: ảnh màu (thuật ngữ chung hiện đại hơn).
  • Chromolithograph: ảnh in màu bằng đá (một kỹ thuật in khác).
photochrome

A photochrome of a mountain landscape hangs on the wall.

danh từ
  1. tấm ảnh màu

Từ gần giống