photomicrography
A scientist carefully adjusts the microscope to capture a photomicrography image.
- Danh từ:
- Phép chụp ảnh hiển vi: Một kỹ thuật hoặc quy trình chụp ảnh các vật thể rất nhỏ thông qua kính hiển vi, tạo ra những bức ảnh có độ phóng đại cao gọi là ảnh hiển vi (photomicrograph).
- Danh từ:
- Advances in photomicrography have revealed the intricate structure of cells. (Những tiến bộ trong phép chụp ảnh hiển vi đã tiết lộ cấu trúc phức tạp của tế bào.)
- The scientist used photomicrography to document the mineral samples. (Nhà khoa học đã sử dụng phép chụp ảnh hiển vi để ghi lại các mẫu khoáng vật.)
- His book features stunning photomicrography of insect wings. (Cuốn sách của ông ấy có những bức ảnh chụp hiển vi tuyệt đẹp về đôi cánh côn trùng.)
"Digital photomicrography": phép chụp ảnh hiển vi kỹ thuật số, sử dụng cảm biến kỹ thuật số thay vì phim.
- Digital photomicrography allows for immediate image processing. (Chụp ảnh hiển vi kỹ thuật số cho phép xử lý hình ảnh ngay lập tức.)
"Time-lapse photomicrography": kỹ thuật chụp ảnh hiển vi tua nhanh thời gian, ghi lại sự thay đổi của mẫu vật theo thời gian.
- Time-lapse photomicrography captured the cell division process. (Kỹ thuật chụp ảnh hiển vi tua nhanh đã ghi lại được quá trình phân chia tế bào.)
Photomicrograph (n): Ảnh hiển vi, bức ảnh thu được từ quá trình chụp ảnh hiển vi.
- The photomicrograph showed amazing detail. (Bức ảnh hiển vi cho thấy chi tiết đáng kinh ngạc.)
Photomicrographer (n): Người chuyên chụp ảnh hiển vi.
- She is a skilled photomicrographer for a research institute. (Cô ấy là một nhiếp ảnh gia chụp ảnh hiển vi lành nghề cho một viện nghiên cứu.)
Microphotography (n): Kỹ thuật chụp ảnh thu nhỏ (tạo ra những bức ảnh rất nhỏ, như trên vi mạch), khác với photomicrography (chụp ảnh vật thể nhỏ để phóng to).
- Microscopic photography: Nhiếp ảnh hiển vi (cách diễn đạt mô tả tương đương).
(Không áp dụng vì đây là danh từ chuyên ngành.)
(Không áp dụng vì đây là danh từ chuyên ngành.)
A scientist carefully adjusts the microscope to capture a photomicrography image.
- phép chụp ảnh hiển vi