photostat

/'foutoustæt/
Học thuật
Thân thiện
photostat

The librarian makes a photostat of the old newspaper article.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Máy sao chụp: Một loại máy sao chép tài liệu , tạo ra bản sao trực tiếp lên giấy đặc biệt đã được xử lý sẵn.
    • Bản sao chụp: Bản sao của một tài liệu được tạo ra bằng máy Photostat.
  2. Động từ:

    • Sao chụp: Hành động tạo ra một bản sao của tài liệu bằng cách sử dụng máy Photostat.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The library had an old photostat for copying archival documents. (Thư viện một chiếc máy sao chụp để sao chép tài liệu lưu trữ.)
    • He handed me a photostat of the original contract. (Anh ấy đưa cho tôi một bản sao chụp của hợp đồng gốc.)
  • Động từ:

    • Please photostat this report for all members of the committee. (Hãy sao chụp báo cáo này cho tất cả các thành viên trong ủy ban.)
    • The document was photostatted and distributed. (Tài liệu đã được sao chụp phân phát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To make a photostat of something": Tạo một bản sao chụp của cái đó.
    • We need to make a photostat of this birth certificate for the application. (Chúng ta cần tạo một bản sao chụp giấy khai sinh này cho đơn đăng ký.)
Biến thể từ gần giống
  • Photocopy (n/v): Bản sao chụp / Sao chụp. Đây từ phổ biến hơn hiện nay, thay thế cho "photostat" trong hầu hết các ngữ cảnh.
    • I made a photocopy of my passport. (Tôi đã chụp sao hộ chiếu của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Copy (n/v): Bản sao / Sao chép.
  • Duplicate (n/v): Bản sao y / Sao y.
  • Reproduction (n): Bản sao, bản tái tạo.
Lưu ý
  • "Photostat" (viết hoa chữ P) ban đầu một nhãn hiệu thương mại cho một loại máy sao chép cụ thể, nhưng sau đó được sử dụng như một danh từ chung. Ngày nay, từ này ít được sử dụng trong ngôn ngữ hàng ngày đã phần lớn được thay thế bởi "photocopy" hoặc đơn giản "copy".
photostat

The librarian makes a photostat of the old newspaper article.

danh từ
  1. máy sao chụp
  2. bản sao chụp

Từ đồng nghĩa