phototherapy

/'foutou'θerəpi/
Học thuật
Thân thiện
phototherapy

A newborn baby receives phototherapy in the hospital nursery.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Y học):
    • Liệu pháp ánh sáng: Phương pháp điều trị y tế sử dụng ánh sáng bước sóng cụ thể (thường ánh sáng tự nhiên hoặc nhân tạo như đèn LED, laser cường độ thấp) để điều trị các bệnh về da hoặc các rối loạn khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Phototherapy is commonly used to treat neonatal jaundice. (Liệu pháp ánh sáng thường được sử dụng để điều trị vàng da sơ sinh.)
    • The dermatologist recommended phototherapy for her severe psoriasis. (Bác sĩ da liễu đã đề nghị liệu pháp ánh sáng cho bệnh vẩy nến nặng của ấy.)
    • Modern phototherapy units use narrowband UVB light. (Các thiết bị liệu pháp ánh sáng hiện đại sử dụng ánh sáng UVB dải hẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh lâm sàng: Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các tài liệu y khoa thảo luận lâm sàng để mô tả một phương pháp điều trị chính thức.
    • The study compared the efficacy of different phototherapy protocols. (Nghiên cứu so sánh hiệu quả của các phác đồ liệu pháp ánh sáng khác nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Phototherapeutic (Tính từ): thuộc về liệu pháp ánh sáng.
    • The phototherapeutic device emits a specific wavelength. (Thiết bị trị liệu bằng ánh sáng phát ra một bước sóng cụ thể.)
  • Heliotherapy (Danh từ): liệu pháp sử dụng ánh sáng mặt trời tự nhiên, một dạng cụ thể của phototherapy.
    • Heliotherapy was practiced in ancient sanatoriums. (Liệu pháp ánh nắng đã được thực hành tại các viện điều dưỡng cổ đại.)
Từ đồng nghĩa
  • Light therapy: Trị liệu bằng ánh sáng (cách gọi thông thường hơn, ít chuyên môn hơn).
  • Photobiomodulation: Quang điều biến (thuật ngữ kỹ thuật hơn, thường dùng cho liệu pháp laser cường độ thấp).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) trực tiếp nào được hình thành từ danh từ "phototherapy".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "phototherapy".

phototherapy

A newborn baby receives phototherapy in the hospital nursery.

danh từ
  1. (y học) phép chữa bệnh bằng ánh sáng