phrenologist

/fri'nɔlədʤist/
Học thuật
Thân thiện
phrenologist

A phrenologist carefully examines the shape of a client's skull.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà não tướng học: Một người thực hành hoặc là chuyên gia về thuyết não tướng học (phrenology), một học thuyết cho rằng có thể đánh giá tính cách khả năng tinh thần của một người dựa trên hình dạng độ gồ ghề của hộp sọ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • In the 19th century, a phrenologist might examine the bumps on a person's head to determine their traits. (Vào thế kỷ 19, một nhà não tướng học có thể khám xét các chỗ gồ trên đầu một người để xác định các đặc điểm tính cách của họ.)
    • The phrenologist claimed that the shape of the skull revealed a propensity for music. (Vị nhà não tướng học tuyên bố rằng hình dạng hộp sọ tiết lộ khuynh hướng âm nhạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to consult a phrenologist": tham vấn một nhà não tướng học.
    • Some people in the past would consult a phrenologist for career advice. (Một số người trong quá khứ từng tham vấn một nhà não tướng học để được tư vấn nghề nghiệp.)
Biến thể từ liên quan
  • Phrenology (n): não tướng học, thuyết não tướng học (ngành nghiên cứu nhà não tướng học thực hành).

    • Phrenology is now considered a pseudoscience. (Não tướng học ngày nay được coi một ngành giả khoa học.)
  • Phrenological (adj): thuộc về não tướng học.

    • He owned a collection of phrenological charts. (Ông ta sở hữu một bộ sưu tập các biểu đồ thuộc về não tướng học.)
Từ đồng nghĩa
  • Skull reader: người đọc sọ (cách gọi không chính thức, mang tính mô tả).
  • Craniologist: nhà sọ học (một thuật ngữ liên quan nhưng thường chỉ nghiên cứu hình thái sọ nói chung, không nhất thiết gắn với thuyết đánh giá tính cách).
Lưu ý
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh lịch sử hoặc khi nói về các học thuyết khoa học lỗi thời. Thuyết não tướng học (phrenology) đã bị cộng đồng khoa học hiện đại bác bỏ.
phrenologist

A phrenologist carefully examines the shape of a client's skull.

danh từ
  1. nhà não tướng học

Từ đồng nghĩa