physiologist

/,fizi'ɔlədʤist/
Học thuật
Thân thiện
physiologist

A physiologist examines a detailed anatomical chart of the human heart.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà sinh lý học: Một nhà khoa học chuyên nghiên cứu về sinh lý học, tức là nghiên cứu các chức năng hoạt động sống của các cơ quan, tế bào trong cơ thể sinh vật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She is a renowned physiologist who studies heart function. ( ấy một nhà sinh lý học nổi tiếng nghiên cứu về chức năng tim.)
    • The physiologist explained how muscles adapt to exercise. (Nhà sinh lý học đã giải thích cách bắp thích nghi với việc tập thể dục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Plant physiologist": Nhà sinh lý học thực vật, chuyên nghiên cứu các chức năng của cây trồng.

    • The plant physiologist is researching drought resistance in crops. (Nhà sinh lý học thực vật đang nghiên cứu khả năng chịu hạn của cây trồng.)
  • "Comparative physiologist": Nhà sinh lý học so sánh, chuyên so sánh các chức năng sinh lý giữa các loài sinh vật khác nhau.

    • As a comparative physiologist, he studies how different animals regulate their body temperature. ( một nhà sinh lý học so sánh, ông ấy nghiên cứu cách các loài động vật khác nhau điều chỉnh thân nhiệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Physiology (n): Sinh lý học, ngành khoa học nghiên cứu về các chức năng của cơ thể sống.

    • Human physiology is a complex and fascinating subject. (Sinh lý học người một chủ đề phức tạp hấp dẫn.)
  • Physiological (adj): (Thuộc về) sinh lý học.

    • The drug has several physiological effects. (Thuốc đó một số tác dụng sinh lý.)
Từ đồng nghĩa
  • Biologist specializing in physiology: Nhà sinh học chuyên về sinh lý học. (Đây một cụm từ mô tả chính xác nghĩa của "physiologist").
physiologist

A physiologist examines a detailed anatomical chart of the human heart.

danh từ
  1. nhà sinh lý học

Từ chứa "physiologist"