phẩy

  1. d. 1. Dấu dùng để cắt câu ra từng phần (,). 2. Cg. Phết. Dấu tựa dấu nói trên, đặtphía trên bên phải một chữ dùng làm ký hiệu toán học để phân biệt với ký hiệu không dấu hoặc nhiều dấu hơn.
  2. đg. Quạt nhẹ: Cầm quạt phẩy bụi trên bàn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "phẩy"

phẩy
Một học sinh dùng bút chì phẩy nhẹ một hạt bụi trên trang vở.