phẩy
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Dấu phẩy (,) : Dấu câu dùng để ngắt, phân tách các thành phần trong câu, liệt kê hoặc tạo ngữ điệu.
- Dấu phẩy (ký hiệu toán học) : Còn gọi là "phết", là dấu (') đặt phía trên bên phải một ký hiệu (chữ, số) để tạo ra một ký hiệu mới, thường dùng để phân biệt hoặc chỉ đạo hàm.
Động từ:
- Phẩy, quạt nhẹ : Hành động dùng tay hoặc vật dụng (như quạt, chổi lông) để đẩy đi, quét đi một cách nhẹ nhàng.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Trong câu "Tôi thích hoa hồng, hoa lan và hoa cúc", dấu phẩy được dùng để ngăn cách các từ trong một liệt kê.
- Trong toán học, a' được đọc là "a phẩy" để phân biệt với a.
Động từ:
- Bà cầm chiếc quạt nan phẩy nhẹ cho mát.
- Cô ấy lấy khăn phẩy bụi trên mặt bàn.
Các cách sử dụng nâng cao
- "chấm phẩy" : Dấu chấm phẩy (;), một dấu câu có chức năng ngắt câu mạnh hơn dấu phẩy nhưng chưa bằng dấu chấm.
- "phẩy tay" : Cử chỉ nhẹ nhàng đưa tay ra hiệu hoặc từ chối một cách tế nhị.
- Anh ấy chỉ phẩy tay, ý bảo tôi không cần phải lo lắng.
Biến thể và từ gần giống
- Dấu phẩy (n): Dấu câu cụ thể (,).
- Phết (n): Cách gọi khác của dấu phẩy trong toán học.
- Phây phẩy (tính từ/trạng từ): Mô tả trạng thái gió thổi nhẹ nhàng, phảng phất.
- Gió thổi phây phẩy qua kẽ lá.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (dấu câu): Dấu ngắt câu.
- Động từ: Quét nhẹ, vẩy nhẹ, phủi.
Các cụm từ liên quan
- Phẩy đi : Hành động dùng tay hoặc vật quạt nhẹ để đuổi, tống đi.
- Bà phẩy đi con ruồi đậu trên đĩa thức ăn.
Thành ngữ liên quan
- Phẩy tay áo ra đi : Hành động ra đi một cách dứt khoát, không luyến tiếc.
- Sau thất bại, anh ta phẩy tay áo ra đi, bỏ lại tất cả phía sau.
- d. 1. Dấu dùng để cắt câu ra từng phần (,). 2. Cg. Phết. Dấu tựa dấu nói trên, đặt ở phía trên và bên phải một chữ dùng làm ký hiệu toán học để phân biệt nó với ký hiệu không có dấu hoặc có nhiều dấu hơn.
- đg. Quạt nhẹ: Cầm quạt phẩy bụi trên bàn.