phẩy

  1. Fan gently (flick) off
    • Lấy quạt phẩy bụi trên bàn
      To fan gently the dust off a table
    • xem dấu phẩy ; chấm phẩy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "phẩy"

phẩy
Một học sinh dùng bút chì phẩy nhẹ một hạt bụi trên trang vở.