phễu

Học thuật
Thân thiện
phễu

Người bán hàng dùng cái phễu để rót xăng vào bình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ dùng miệng loe, thân thon dần, dùng để rót chất lỏng hoặc vật nhỏ vào vật chứa miệng nhỏ: Dụng cụ giúp việc chuyển chất lỏng từ vật chứa lớn sang vật chứa nhỏ được dễ dàng, tránh bị tràn, đổ ra ngoài.
    • Vật hình dạng tương tự như chiếc phễu: Dùng để chỉ hình dạng đặc trưng: miệng rộng, đáy hẹp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Dùng phễu để rót xăng vào bình cho khỏi tràn.
    • ấy lấy phễu đổ đường vào lọ thủy tinh.
    • Miệng núi lửa hình phễu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hình phễu": Cụm từ dùng để mô tả một hình dạng đặc điểm loe rộngmột đầu thu nhỏ dần về đầu kia.
    • Chiếc nón truyền thống dạng hình phễu.
  • Trong y học: Dụng cụ hình dạng tương tự phễu dùng để khám bệnh.
    • Bác sĩ dùng phễu khám tai để kiểm tra ống tai cho bệnh nhân.
Biến thể từ liên quan
  • Cái phễu: Cách gọi đầy đủ, thông tục hơn.
  • Hình phễu: Cụm danh từ chỉ hình dạng.
  • Miệng phễu: Phần loe rộng của chiếc phễu.
Từ đồng nghĩa
  • Ống rót: Từ đồng nghĩa, ít dùng phổ biến hơn.
  • Phễu rót: Cụm từ nhấn mạnh chức năng.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Rót qua phễu: Cách nói chỉ việc làm một cách cẩn thận, dụng cụ hỗ trợ để tránh sai sót hoặc lãng phí.
    • Phải biết cách rót qua phễu thì mới tiết kiệm được nguyên liệu.
  • Kiểu phễu: Cách nói von chỉ lối tư duy hoặc mô hình thu hẹp dần.
    • Mô hình đào tạo kiểu phễu chỉ chọn lọc được một số ít người xuất sắc nhất.
phễu

Người bán hàng dùng cái phễu để rót xăng vào bình.

  1. d. Đồ dùng miệng loe, để rót chất lỏng vào vật đựng miệng nhỏ. Lấy phễu rót dầu vào chai. Hình phễu.

Từ chứa "phễu"