phễu

  1. d. Đồ dùng miệng loe, để rót chất lỏng vào vật đựng miệng nhỏ. Lấy phễu rót dầu vào chai. Hình phễu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "phễu"

phễu
Người bán hàng dùng cái phễu để rót xăng vào bình.