phễu

  1. entonnoir
    • Phễu rót dầu
      entonnoir à pétrole
  2. (tech.) trémie (de moulin de concasseur..)
  3. (anat.) infundibulum
  4. (med.) spéculum
    • Phễu khám tai
      spéculum auriculaire
    • thể phễu
      (thực vật học) scyphule

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "phễu"

phễu
Người bán hàng dùng cái phễu để rót xăng vào bình.