phịch

Học thuật
Thân thiện
phịch

Một người đàn ông đặt phịch chiếc túi gỗ nặng xuống sàn nhà.

Định nghĩa
  1. Động từ (đgt):

    • Đặt, để một vật nặng xuống một cách mạnh mẽ, tạo ra tiếng động trầm đục: Hành động đặt vật nặng xuống bề mặt một cách nhanh chóng không nhẹ nhàng, gây ra âm thanh đặc trưng.
  2. Trạng từ (trgt):

    • Một cách mạnh mẽ đột ngột, kèm theo tiếng động trầm: Dùng để mô tả cách thức của một hành động (thường rơi, ngã, đặt xuống) tạo ra tiếng "phịch".
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Chị ấy phịch chiếc túi gạo nặng trĩu xuống sàn nhà.
    • Anh ta phịch mình xuống ghế sau một ngày làm việc mệt mỏi.
  • Trạng từ:

    • Quả dừa già rơi phịch xuống đất.
    • Đứa bé ngủ thiếp đi ngã phịch xuống giường.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để tượng thanh: Từ này thường được dùng như một từ tượng thanh để mô phỏng trực tiếp âm thanh phát ra khi một vật nặng, mềm rơi hoặc đập xuống bề mặt.

    • Nghe tiếng phịch một cái, tôi quay lại thì thấy con mèo đã nhảy từ trên tủ xuống.
  • Kết hợp với động từ chỉ trạng thái: Thường đi kèm với các động từ như "ngã", "rơi", "đặt", "ném" để nhấn mạnh tính chất mạnh mẽ âm thanh của hành động.

    • ngủ gật trên xe đạp rồi ngã phịch xuống đường.
Biến thể từ gần giàng
  • Phình phịch: (Từ láy, sắc thái lặp lại hoặc tăng cường) Dùng để mô tả âm thanh hoặc chuyển động lặp lại nhiều lần một cách nặng nề.

    • Tiếng máy kêu *phình phịch* suốt đêm.*
  • Ịch: Một từ tượng thanh khác âm sắc tương tự, thường dùng cho âm thanh nhỏ hơn hoặc sự di chuyển chậm, nặng nề.

    • Chiếc xe tải leo dốc kêu ịch ạch.
Từ đồng nghĩa
  • Ụp: (động từ) Hành động đậy, phủ hoặc ngã xuống một cách nhanh mạnh, thường tạo tiếng động.
  • Rơi tõm: Cụm từ mô tả vật rơi xuống nước hoặc xuống một cách mạnh, tạo tiếng động trầm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Ngã phịch: Ngã một cách mạnh, đột ngột thường tạo ra tiếng động.

    • Bị trượt chân, ông lão ngã phịch xuống sân.
  • Đặt phịch: Đặt vật đó nặng xuống một cách dứt khoát nhanh chóng.

    • Nhân viên bưu điện đặt phịch bưu kiện cồng kềnh trước cửa.
Thành ngữ liên quan

(Từ "phịch" chủ yếu từ tượng thanh ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định. Cách dùng của thường mang tính chất mô tả trực tiếp hành động âm thanh.)

phịch

Một người đàn ông đặt phịch chiếc túi gỗ nặng xuống sàn nhà.

  1. đgt, trgt Nói đặt một vật nặng xuống đất với một tiếng trầm: Một người đàn bà đặt phịch một cái thúng cắpnách xuống đất (Ng-hồng).