phích

Học thuật
Thân thiện
phích

Mẹ rót nước nóng từ cái phích vào ấm trà.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bình thủy tinh hai lớp vỏ, giữa một khoảng chân không cách nhiệt, dùng để giữ cho nước nóng lâu hay nước đá chậm tan: Đây nghĩa phổ biến nhất, chỉ một loại bình cách nhiệt.
    • Phiếu ghi tên sáchthư viện: Một mảnh giấy nhỏ dùng trong thư viện để ghi thông tin hoặc đánh dấu vị trí sách.
    • Cái dùng để cắm vàonối với dòng điện lấy điện: Một bộ phận của thiết bị điện, thường bằng nhựa, các chân kim loại để kết nối nguồn điện.
dụ sử dụng
  • Danh từ (bình giữ nhiệt):

    • Mẹ đổ nước sôi vào phích để giữ ấm.
    • Phích nước này giữ nhiệt rất tốt, nước vẫn nóng sau cả ngày.
  • Danh từ (phiếu thư viện):

    • Khi mượn sách, bạn phải ghi thông tin vào phích đưa cho thủ thư.
    • Mỗi cuốn sách trong kho đều một phích riêng.
  • Danh từ (đồ điện):

    • Cái quạt này bị hỏng phích, không cắm điện được.
    • Trước khi sửa chữa, phải rút phích ra khỏi ổ cắm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phích nước": cụm từ thông dụng để chỉ cái phích (bình giữ nhiệt) chứa nước, phân biệt với các nghĩa khác.

    • Trên bàn tiếp khách luôn một phích nước đầy.
  • "phích cắm": cụm từ chuyên ngành để chỉ bộ phận cắm điện, tránh nhầm lẫn.

    • Phích cắm của máy tính này không phù hợp với ổ điện ở đây.
Biến thể từ gần giống
  • Bình thủy/ bình giữ nhiệt: từ đồng nghĩa cho nghĩa bình chứa.
  • Phiếu mượn/ thẻ mượn: từ liên quan cho nghĩa thư viện.
  • Đầu cắm: từ đồng nghĩa cho nghĩa đồ điện.
Từ đồng nghĩa
  • Bình Vacuum: tên gọi khác theo nguyên lý hoạt động (bình chân không) cho nghĩa bình giữ nhiệt.
  • Jack cắm: từ mượn tiếng Anh, thường dùng trong kỹ thuật cho nghĩa đồ điện.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc thù nào được sử dụng trực tiếp với danh từ "phích".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "phích".

phích

Mẹ rót nước nóng từ cái phích vào ấm trà.

  1. d. Bình thủy tinh hai lớp vỏ, giữa một khoảng chân không cách nhiệt, dùng để giữ cho nước nóng lâu hay nước đá chậm tan.
  2. d. Phiếu ghi tên sáchthư viện.
  3. d. Cái dùng để cắm vàonối với dòng điện lấy điện.