phốp

Học thuật
Thân thiện
phốp

Quần áo trắng phốp được phơi dưới nắng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trắng đẹp một cách tươi tắn, sạch sẽ: "phốp" dùng để miêu tả màu trắng sáng, sạch sẽ đẹp mắt, thường gợi cảm giác mới mẻ, tinh khôi. Từ này thường đi kèm với từ "trắng" để nhấn mạnh.
    • Béo trắng mũm mĩm (khi láy "phôm phốp"): Khi dùng dạng láy "phôm phốp", từ này miêu tả vẻ béo trắng, mập mạp đầy đặn một cách đáng yêu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Quần áo trắng phốp. (Quần áo trắng tinh đẹp.)
    • Tấm vải mới trắng phốp. (Tấm vải mới màu trắng sáng đẹp.)
    • Đứa bé béo phôm phốp. (Đứa bé béo trắng, mũm mĩm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phôm phốp": Dạng láy để nhấn mạnh đặc điểm béo trắng, đầy đặn khỏe mạnh, thường dùng với trẻ nhỏ hoặc những thứ tròn trịa.
    • gái mới sinh mấy tháng đã béo phôm phốp. ( gái mới sinh được mấy tháng đã béo trắng, mũm mĩm.)
    • Đôi bầu bĩnh, phôm phốp. (Đôi tròn trịa, béo trắng.)
Biến thể từ gần giống
  • Phơn phớt (tính từ): chỉ màu sắc nhạt, thoáng qua hoặc hành động làm qua loa.
    • ấy hồng phơn phớt. ( ấy màu hồng nhạt.)
  • Phập phồng (tính từ/động từ): trạng thái phồng lên xẹp xuống liên tục.
    • Lồng ngực phập phồng theo nhịp thở. (Lồng ngực phồng lên xẹp xuống theo nhịp thở.)
Từ đồng nghĩa
  • Trắng tinh: rất trắng sạch.
  • Trắng nõn: trắng mịn tươi đẹp (thường dùng cho làn da).
  • Mũm mĩm: béo tròn, đầy đặn một cách đáng yêu (nghĩa gần với "phôm phốp").
Lưu ý sử dụng
  • Từ "phốp" hiện nay ít được dùng độc lập. Cách dùng phổ biến tự nhiên nhất trong tiếng Việt hiện đại dạng láy "phôm phốp" để tả vẻ béo trắng, khỏe mạnh.
  • Khi dùng với nghĩa "trắng đẹp", thường đi thành cụm cố định "trắng phốp". Từ này mang sắc thái biểu cảm, gợi hình ảnh cụ thể hơn chỉ đơn thuần miêu tả màu sắc.
phốp

Quần áo trắng phốp được phơi dưới nắng.

  1. Nói trắng đẹp: Quần áo trắng phốp.