phép

Học thuật
Thân thiện
phép

Học sinh xin phép cô giáo để ra ngoài.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quy tắc, luật lệ, lề thói: Những điều được quy định chung trong một tập thể, cộng đồng hoặc xã hội để mọi người tuân theo.
    • Sự cho phép, sự đồng ý: Sự chấp thuận từ một người thẩm quyền hoặc cấp trên để được làm một việc đó.
    • Phương pháp, cách thức: Cách làm, quy trình để tiến hành một công việc, một phép tính hoặc một thao tác kỹ thuật.
    • Phép lịch sự, lễ độ: Cách cư xử, nói năng đúng mực, văn hóa.
    • Phép thuật, phép màu: Sức mạnh siêu nhiên, khả năng kỳ diệu, thường gắn với tín ngưỡng hoặc mê tín.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Phép vua thua lệ làng. (Quy tắc của vua cũng phải nhường lệ làng.)
    • Tôi xin phép thầy giáo cho về sớm. (Tôi xin sự cho phép của thầy giáo để về sớm.)
    • Anh ấy giỏi về các phép tính phức tạp. (Anh ấy giỏi về các cách thức tính toán phức tạp.)
    • Cậu chào hỏi rất phép. (Cậu chào hỏi rất lễ phép.)
    • Trong truyện cổ tích, tiên nhiều phép lạ. (Trong truyện cổ tích, tiên nhiều phép thuật kỳ diệu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Được phép": sự chấp thuận, cho phép.

    • Khu vực này được phép đỗ xe. (Khu vực này sự cho phép đỗ xe.)
  • "Làm phép" (trong tôn giáo): Thực hiện nghi thức ban phước hoặc thánh hóa.

    • Linh mục làm phép cho ngôi nhà mới. (Linh mục thực hiện nghi thức ban phước cho ngôi nhà mới.)
Biến thể từ liên quan
  • Lễ phép (tính từ): thái độ kính trọng, đúng mực.

    • Đứa trẻ rất lễ phép với người lớn. (Đứa trẻ rất biết kính trọng người lớn.)
  • Phép tắc (danh từ): Những quy định, nguyên tắc cần tuân thủ (thường dùngsố nhiều).

    • Mọi thành viên phải tuân theo phép tắc của công ty. (Mọi thành viên phải tuân theo các quy tắc của công ty.)
  • Phép tính (danh từ): Cách thức, thao tác để thực hiện việc tính toán (cộng, trừ, nhân, chia...).

    • Em học sinh đang tập làm các phép tính cộng. (Em học sinh đang tập làm các thao tác tính cộng.)
Từ đồng nghĩa
  • Quy định, luật lệ (cho nghĩa quy tắc).
  • Sự cho phép, sự chấp thuận, giấy phép (cho nghĩa đồng ý).
  • Cách thức, phương pháp (cho nghĩa cách làm).
  • Lễ độ, lịch sự (cho nghĩa lễ phép).
  • Phép thuật, phép màu, pháp thuật (cho nghĩa phép lạ).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Phép vua thua lệ làng": Nhấn mạnh tính tự trị những quy ước, thói quen lâu đời của cộng đồng địa phương đôi khi còn quan trọng hơn cả luật lệ chung từ cấp trên.
  • "Ăn nói phép": Nói năng lễ phép, đúng mực, biết trên dưới.
phép

Học sinh xin phép cô giáo để ra ngoài.

  1. dt 1. Lề lối qui định hành động của mọi người trong tập thể: Phép vua thua lệ làng (tng). 2. Sự đồng ý của cấp trên: Được phép nghỉ hai ngày. 3. Cách thức tiến hành một việc Phép đo lường; Phép tính. 4. Lễ độ: ăn nói phải phép; Người học sinh phép đối với giáo. 5. Sự thực hiện một cách mầu nhiệm, theo mê tín: Phép tàng hình; Hoá phép.