phép

  1. dt 1. Lề lối qui định hành động của mọi người trong tập thể: Phép vua thua lệ làng (tng). 2. Sự đồng ý của cấp trên: Được phép nghỉ hai ngày. 3. Cách thức tiến hành một việc Phép đo lường; Phép tính. 4. Lễ độ: ăn nói phải phép; Người học sinh phép đối với giáo. 5. Sự thực hiện một cách mầu nhiệm, theo mê tín: Phép tàng hình; Hoá phép.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phép
Học sinh xin phép cô giáo để ra ngoài.