phập

Học thuật
Thân thiện
phập

Một người nông dân cầm dao chém phập vào thân cây chuối.

Định nghĩa
  1. Từ tượng thanh:
    • Âm thanh hoặc động tác mạnh, sắc, đi sâu vào một vật đó một cách dứt khoát: "phập" mô tả tiếng động hoặc hình ảnh của một vật sắc nhọn (như dao, rìu) chém, đâm, hoặc cắt sâu vào một vật thể khác một cách nhanh mạnh.
dụ sử dụng
  • Từ tượng thanh:
    • Cầm dao chém phập vào cây chuối. (Cầm dao chém sâu mạnh vào thân cây chuối.)
    • Lưỡi rìu bổ phập xuống khúc gỗ. (Lưỡi rìu bổ mạnh xuống khúc gỗ.)
    • Tiếng kim đâm phập vào quả bóng. (Tiếng kim đâm mạnh vào quả bóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phầm phập" (từ láy): Diễn tả hành động chém, đâm, hoặc cắt một cách liên tiếp, mạnh mẽ sâu.
    • Anh ấy chém phầm phập vào khúc gỗ cho đến khi đứt đôi. (Anh ấy chém liên tiếp mạnh vào khúc gỗ cho đến khi đứt làm đôi.)
    • Máy khâu chạy phầm phập. (Máy khâu hoạt động với những động tác kim đâm nhanh mạnh liên tiếp.)
Biến thể từ gần giống
  • Phầm phập (từ láy): Như đã giải thíchtrên, mang sắc thái mạnh hơn, nhấn mạnh tính chất lặp lại dứt khoát của động tác.
  • Phập phù (từ láy): Từ tượng thanh mô tả âm thanh hoặc chuyển động lên xuống không đều, thường dùng cho sóng nước hoặc hơi thở ( dụ: thở phập phù), khác nghĩa với "phập".
Từ đồng nghĩa
  • Chát: Từ tượng thanh mô tả tiếng sắc, gọn (như chém, cắt), nhưng thường nhẹ nông hơn so với "phập".
  • Bốp: Từ tượng thanh mô tả tiếng nổ, vỡ hoặc va chạm mạnh đột ngột, không nhất thiết phải vật sắc.
Lưu ý sử dụng
  • "Phập" chủ yếu được dùng như một từ tượng thanh hoặc từ mô tả động tác đi kèm với các động từ chỉ hành động mạnh, sắc như chém, bổ, đâm, cắt.
  • Từ này thường xuất hiện trong văn nói hoặc văn viết mang tính miêu tả sinh động, ít dùng trong ngữ cảnh trang trọng, học thuật.
  • Nghĩa của từ hoàn toàn gắn với âm thanh động tác vật , không mang nghĩa bóng.
phập

Một người nông dân cầm dao chém phập vào thân cây chuối.

  1. ph. Nói vật sắc chém sâu vào: Cầm dao chém phập vào cây chuối.