phủ

  1. d. 1. Trụ sở của cơ quan hành chính trên cấp Bộ : Phủ Chủ tịch ; Phủ Thủ tướng. 2. Cấp chính quyền trên cấp Bộ : Phủ Thủ tướng ban hành nghị định thành lập Bộ Văn hóa. 3. Khu vực hành chính xưa trong một tỉnh, quan trọng hơn huyện : Phủ Hoài Đức.
  2. đg. Che trùm kín lên : Đất phủ dây khoai.
  3. đg. Nói một số động vật giao cấu, như ngựa, rắn...

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phủ
Phủ Chủ tịch là một công trình kiến trúc quan trọng.