bắt

Học thuật
Thân thiện
bắt

Mèo bắt chuột trong bếp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nắm lấy, giữ lại, không để cho tự do hoạt động hoặc cử động. Hành động tóm, chụp lấy một người, con vật hoặc vật thể khống chế, không cho thoát.
    • Tiếp nhận, thu lấy vật từ nơi khác đến vào phạm vi tác động của mình. Hành động đón lấy, thu nhận một vật đang chuyển động hoặc một tín hiệu.
    • Bám chặt, tác động trực tiếp vào. Chỉ sự tiếp xúc dính, bám của vật này lên vật khác, hoặc sự phản ứng (như cháy) khi tác nhân.
    • Phát hiện làm cho phải chịu trách nhiệm về việc đáng chê trách. Hành động tìm ra lỗi, sai phạm buộc người đó đối mặt với hậu quả.
    • Bắt buộc, khiến phải làm việc đó. Hành động ra lệnh, ép buộc ai đó phải thực hiện một việc, không cho phép làm khác.
    • Làm cho gắn, khớp hoặc giữ chặt lại với nhau. Hành động lắp ráp, cố định các bộ phận.
    • Nối thêm vào một hệ thống sẵn. Hành động kết nối, mở rộng, cho thông vào một mạng lưới hoặc hệ thống đang tồn tại.
dụ sử dụng
  • Nắm lấy, giữ lại:
    • Cảnh sát đã bắt được tên trộm. (Hành động tóm giữ, bắt giữ.)
    • Mèo bắt chuột bản năng. (Hành động săn bắt, vồ lấy con mồi.)
  • Tiếp nhận, thu lấy:
    • Thủ môn xuất sắc bắt được quả phạt đền. (Hành động đón lấy, chụp lấy quả bóng.)
    • Radio này bắt sóng rất xa. (Hành động thu nhận tín hiệu.)
  • Bám chặt, tác động:
    • Vải nilon dễ bắt bụi. (Chỉ sự bám dính của bụi.)
    • Củi khô rất dễ bắt lửa. (Chỉ phản ứng cháy khi tiếp xúc với lửa.)
  • Phát hiện sai phạm:
    • Giáo viên bắt lỗi chính tả trong bài luận. (Hành động tìm ra chỉ ra lỗi.)
    • Hắn ta bị bắt quả tang khi đang ăn trộm. (Bị phát hiện ngay khi đang hành động.)
  • Bắt buộc, khiến phải làm:
    • Tình thế bắt anh ta phải đưa ra quyết định khó khăn. (Buộc phải, khiến cho phải.)
    • Không nên bắt trẻ học quá nhiều. (Ép buộc, bắt buộc.)
  • Làm cho gắn, khớp:
    • Anh thợ bắt chặt các con ốc lại. (Hành động vặn, siết chặt để cố định.)
  • Nối thêm vào hệ thống:
    • Họ đang bắt đường ống nước mới vào nhà. (Hành động lắp đặt, kết nối.)
    • Cố gắng bắt liên lạc với đồng đội. (Thiết lập sự kết nối, liên hệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bắt đầu": khởi đầu một cái đó. (Lưu ý: Đây một từ ghép với "bắt". Nghĩa của từ ghép này khác biệt với nghĩa đơn lẻ của "bắt").
    • Buổi học sẽ bắt đầu lúc 7 giờ sáng.
  • "bắt gặp": tình cờ nhìn thấy, gặp phải.
    • Tôi bắt gặp ấy đang đọc sáchcông viên.
  • "bắt chước": làm theo, mô phỏng hành động, lời nói của người khác.
    • Đứa trẻ thích bắt chước người lớn.
Biến thể từ gần giống
  • Bắt bẻ (động từ): cố tình tìm chỉ ra lỗi nhỏ, thường với ý khó chịu.
    • Anh ấy hay bắt bẻ từng câu chữ của người khác.
  • Bắt nạt (động từ): dùng sức mạnh hoặc ưu thế để đe dọa, hà hiếp người yếu hơn.
    • Không được bắt nạt bạn học trong lớp.
  • Bắt chuyện (động từ): chủ động mở lời để bắt đầu một cuộc trò chuyện.
    • Anh ấy ngại ngùng, không dám bắt chuyện với gái lạ.
Từ đồng nghĩa
  • Nắm, tóm, chộp: (cho nghĩa "nắm lấy, giữ lại").
  • Đón, thu: (cho nghĩa "tiếp nhận").
  • Bám, dính: (cho nghĩa "bám chặt").
  • Phát hiện, chỉ ra: (cho nghĩa "phát hiện sai phạm").
  • Ép, buộc, cưỡng bách: (cho nghĩa "bắt buộc").
  • Lắp, ghép, cố định: (cho nghĩa "làm cho gắn khớp").
  • Nối, kết nối, lắp đặt: (cho nghĩa "nối thêm vào hệ thống").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Bắt lấy: hành động nhanh chóng nắm giữ lấy.
    • ấy bắt lấy cơ hội đi du học.
  • Bắt được: đã thành công trong việc nắm bắt, tìm thấy hoặc thu nhận.
    • Cuối cùng tôi cũng bắt được ý chính của bài giảng.
  • Bắt vào: bắt đầu tham gia, hòa nhập vào một hoạt động hoặc trạng thái nào đó.
    • Sau vài phút ngượng ngùng, mọi người đều bắt vào nhịp vui chơi.
Thành ngữ liên quan
  • Bắt hai tay: tham lam, muốn một lúc đạt được hai lợi ích, thường dẫn đến mất cả hai.
    • Đừng bắt hai tay, hãy tập trung vào một mục tiêu.
  • Bắt nạt đàn em: lợi dụng vị trí, sức mạnh để hà hiếp người yếu thế hơn.
    • Kẻ chỉ biết bắt nạt đàn em thường kẻ hèn nhát.
  • Bắt bóng chừng: nói hoặc hành động một cách thăm dò, dựa trên phỏng đoán.
    • Thấy không khí căng thẳng, anh ta chỉ dám bắt bóng chừng vài câu.
bắt

Mèo bắt chuột trong bếp.

  1. đg. 1 Nắm lấy, giữ lại, không để cho tự do hoạt động hoặc cử động. Bắt kẻ gian. Mèo bắt chuột. Bị bắt sống. Thả con săn sắt, bắt con (tng.). 2 Tiếp, nhận vật từ nơi khác đến thu lấy vào trong phạm vi tác động hoặc sử dụng của mình. Bắt quả bóng. Bắt được thư nhà. Bắt được của rơi. Radar bắt mục tiêu. Bắt sóng một đài phát thanh. 3 Bám chặt hoặc để cho bám chặt lấy, cái này tác động trực tiếp vào cái kia. Vải ít bắt bụi. Bột không bắt vào tay. Da bắt nắng. Bắt mùi. Dầu xăng bắt lửa. 4 Phát hiện sự việc đáng chê trách của người khác làm cho phải chịu trách nhiệm. Bắt lỗi chính tả. Kẻ trộm bị bắt quả tang. 5 Khiến phải làm việc , không cho phép làm khác đi. Chĩa súng bắt giơ tay hàng. Điều đó bắt anh ta phải suy nghĩ. Bắt đền*. Bắt phạt (bắt phải chịu phạt). Bắt phu (bắt người đi phu). 6 Làm cho gắn, cho khớp với nhau, khiến cái này giữ chặt cái kia lại. Các chi tiết máy được bắt chặt với nhau bằng bulông. Bắt đinh ốc. 7 Nối thêm vào một hệ thống đã sẵn. Bắt điện vào nhà. Bắt vòi nước. Con đường bắt vào quốc lộ. Cho người đến để bắt liên lạc. Bắt vào câu chuyện một cách tự nhiên.