bát

Học thuật
Thân thiện
bát

Một chiếc bát sứ đựng cơm trắng được đặt trên bàn ăn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đồ đựng thức ăn, thức uống: Vật dụng hình tròn, thường làm bằng sứ, gốm hoặc nhựa, dùng để đựng cơm, canh hoặc các món ăn khác trong bữa ăn.
    • Lượng chứa trong một bát: Đơn vị đo lường ước lượng dựa trên dung tích của một chiếc bát.
    • Vật dụng trong bữa ăn: Chỉ chung các đồ dùng như bát, đĩa dùng khi ăn uống.
    • Lương thực, của cải hằng ngày: Biểu tượng cho miếng ăn, cuộc sống mưu sinh.
  2. Danh từ (ít dùng):

    • Bát phẩm: Cách gọi tắt của "bát phẩm", một cấp bậc trong hệ thống quan chức phong kiến xưa.
  3. Danh từ (trong trò chơi bài):

    • Quân bài: Tên một quân bài trong các bộ bài cổ như Tổ tôm, Tam cúc, trên đó ghi chữ "bát" (nghĩa là tám).
  4. Động từ (hàng hải, ít dùng):

    • Lái thuyền về phía phải: Hành động điều khiển thuyền rẽ sang phải (đối lập với "cạy" rẽ trái).
dụ sử dụng
  • Danh từ (đồ đựng):
    • Mẹ múc canh ra bát.
    • Nhà bát sứ tình phụ bát đàn. (Tục ngữ)
  • Danh từ (lượng chứa):
    • Anh ấy ăn hết ba bát cơm.
  • Danh từ (vật dụng bữa ăn):
    • Ăn xong nhớ đi rửa bát.
  • Danh từ (lương thực):
    • Gia đình ấy bát ăn bát để. (Tục ngữ: ý nói cuộc sống khá giả, dả)
  • Danh từ (bài):
    • Trên tay anh ta một phu bát văn, bát vạn, bát sách.
  • Động từ:
    • Người lái thuyền khéo léo bát con thuyền vào bến. (Dựa theo ca dao)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " bát ăn bát để" (Thành ngữ): đủ ăn còn để dành được, chỉ cuộc sống đầy đủ, khá giả.
  • "Như bát nước đầy" (Thành ngữ): Chỉ sự đầy đặn, trọn vẹn trong tình cảm, ứng xử giữa người với người.
    • Vợ chồng sống với nhau như bát nước đầy.
  • "Bát cơm, manh áo": Cách nói hình tượng về những nhu cầu thiết yếu nhất của cuộc sống (cơm ăn, áo mặc).
Biến thể từ liên quan
  • Chén (dt): Vật dụng nhỏ hơn bát, thường dùng để uống nước trà hoặc đựng thức ăn khô. (Từ gần nghĩa).
  • Đĩa (dt): Vật dụng dẹt, dùng để đựng thức ăn khô hoặc để bát lên trên. (Từ cùng trường nghĩa đồ dùng ăn uống).
  • (dt): Đồ đựng thức ăn tương tự bát nhưng thường to sâu hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Bát (nghĩa đồ đựng): Chén (phương ngữ Nam Bộ), bát (phương ngữ Bắc Bộ).
  • Bát (nghĩa lượng chứa): Bát con (chỉ bát nhỏ), bát to.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • " bát sứ tình phụ bát đàn": vật quý thì khinh rẻ vật thường, ý nói sự phụ bạc, thay lòng đổi dạ.
  • "Cơm ba bát, áo ba manh" (Tục ngữ): Chỉ những nhu cầu tối thiểu, đơn sơ của cuộc sống.
  • "Ăn ở với nhau như bát nước đầy": Đối xử với nhau trọn vẹn, hòa thuận đầy đặn.
bát

Một chiếc bát sứ đựng cơm trắng được đặt trên bàn ăn.

  1. 1 dt. 1. Đồ dùng để đựng thức ăn, thức uống: bát sứ tình phụ bát đàn (tng) 2. Lượng chứa trong một bát: Cơm ba bát, áo ba manh (tng) 3. Đồ dùng trong bữa ăn: Ăn xong rửa bát 4. Lương thực hằng ngày, nói chung: bát ăn bát để (tng).
  2. 2 dt. Bát phẩm nói tắt: Từ ngày được lĩnh bằng bát phẩm, ông ấy được gọi là ông bát.
  3. 3 dt. Quân bài tổ tôm hay bất, trên đó ghi chữ bát (nghĩa là tám): Bát văn, bát vạn, bát sách một phu.
  4. 4 đgt. Lái cho thuyền đi về phía phải (trái với cạy): Một con thuyền cạy, bát bến giang (cd).