piétiste

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • (Tôn giáo; Sử học) Người theo thuyết Kiên tín: Chỉ một tín đồ của phong trào tôn giáo tên là Piêtism (Thuyết Kiên tín), xuất hiện trong Giáo hội Luther ở Đức vào thế kỷ 17-18, nhấn mạnh vào lòng sùng tín cá nhân, đạo đức sống cảm xúc tôn giáo mạnh mẽ hơn là nghi lễ hay học thuyết chính thức.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc về) Thuyết Kiên tín: Miêu tả những liên quan đến phong trào tôn giáo Piêtism hoặc những người theo thuyết này.
    • tính chất sùng tín cá nhân mãnh liệt: (Nghĩa mở rộng) Miêu tả thái độ hoặc cách tiếp cận tôn giáo nhấn mạnh vào trải nghiệm tâm linh nội tâm đạo đức cá nhân một cách sâu sắc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ce piétiste du XVIIIe siècle tenait un journal de ses prières. (Người theo thuyết Kiên tín nàythế kỷ 18 đã viết nhật ký về những lời cầu nguyện của mình.)
    • Les piétistes mettaient l'accent sur la conversion personnelle. (Những người theo thuyết Kiên tín nhấn mạnh vào sự cải đạo cá nhân.)
  • Tính từ:

    • Un mouvement piétiste a influencé le protestantisme allemand. (Một phong trào theo thuyết Kiên tín đã ảnh hưởng đến đạo Tin lành Đức.)
    • Elle a une approche piétiste de la foi, très centrée sur le cœur. ( ấy cách tiếp cận mang tính sùng tín cá nhân mãnh liệt với đức tin, rất tập trung vào tấm lòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh lịch sử tôn giáo, từ này thường được viết hoa khi đề cập chính xác đến thành viên của phong trào Piêtism: .
  • Trong phân tích văn học hoặc thần học, từ này có thể được dùng với nghĩa ẩn dụ để chỉ một thái độ quá nhấn mạnh vào cảm xúc kinh nghiệm cá nhân, đôi khi với hàm ý phê phán sự thiếu quan tâm đếntrí hoặc cộng đồng.
Biến thể từ liên quan
  • Piétisme (danh từ): Thuyết Kiên tín, phong trào tôn giáo.
  • Piétistique (tính từ): (Thuộc về) thuyết Kiên tín. (Từ đồng nghĩa chuyên ngành với tính từ ).
Từ đồng nghĩa
  • Dévot (danh từ/tính từ): Người sùng đạo / sùng đạo. (Nhấn mạnh lòng mộ đạo nói chung, không chỉ riêng phong trào lịch sử).
  • Mystique (danh từ/tính từ): Người theo thuyết thần bí / thần bí. (Nhấn mạnh trải nghiệm tâm linh trực tiếp, có thể rộng hơn bối cảnh Ki- giáo).
Từ trái nghĩa
  • Formaliste (danh từ/tính từ): Người theo chủ nghĩa hình thức / (thuộc về) hình thức. (Nhấn mạnh vào nghi lễ hình thức bên ngoài hơn là cảm xúc nội tâm).
  • Rationaliste (danh từ/tính từ): Người theo chủ nghĩa duy lý / (thuộc về) duy lý. (Nhấn mạnhtrí hơn cảm xúc tôn giáo).
tính từ
  1. xem piétisme
danh từ
  1. (tôn giáo; (sử học)) người theo thuyết kiên tín

Từ gần giống