pi-ni-xi-lin

Học thuật
Thân thiện
pi-ni-xi-lin

Bác sĩ kê đơn thuốc có pi-ni-xi-lin cho bệnh nhân.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chất kháng sinh mạnh lấymột thứ mốc: "pi-ni-xi-lin" tên gọi của một loại thuốc kháng sinh nguồn gốc từ nấm mốc, được sử dụng để điều trị các bệnh nhiễm khuẩn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bệnh nhân được chỉ định tiêm pi-ni-xi-lin để chống nhiễm trùng. (Bệnh nhân được chỉ định tiêm penicillin để chống nhiễm trùng.)
    • Pi-ni-xi-lin một phát minh quan trọng trong lịch sử y học. (Penicillin một phát minh quan trọng trong lịch sử y học.)
    • Một số người có thể bị dị ứng với pi-ni-xi-lin. (Một số người có thể bị dị ứng với penicillin.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Điều trị bằng pi-ni-xi-lin": chỉ một phác đồ sử dụng thuốc này để chữa bệnh.

    • Bác sĩ quyết định điều trị bằng pi-ni-xi-lin cho đợt viêm phổi này. (Bác sĩ quyết định điều trị bằng penicillin cho đợt viêm phổi này.)
  • "Kháng pi-ni-xi-lin": hiện tượng vi khuẩn không còn bị tiêu diệt bởi loại thuốc này.

    • Tình trạng kháng pi-ni-xi-lin đang ngày càng phổ biến. (Tình trạng kháng penicillin đang ngày càng phổ biến.)
Biến thể từ gần giống
  • Penicillin (danh từ): đây cách viết phổ biến chính xác trong tiếng Anh cũng thường được dùng trong tiếng Việt.

    • Penicillin được Alexander Fleming phát hiện. (Penicillin được Alexander Fleming phát hiện.)
  • Kháng sinh (danh từ): từ chung chỉ các chất khả năng tiêu diệt hoặc kìm hãm sự phát triển của vi khuẩn.

    • Pi-ni-xi-lin thuộc nhóm kháng sinh beta-lactam. (Penicillin thuộc nhóm kháng sinh beta-lactam.)
Từ đồng nghĩa
  • Thuốc kháng sinh penicillin: cách gọi đầy đủ hơn, nhấn mạnh đây một loại thuốc.
  • Kháng sinh nhóm penicillin: cách gọi chỉ nhóm thuốc cấu trúc tương tự.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "pi-ni-xi-lin")

pi-ni-xi-lin

Bác sĩ kê đơn thuốc có pi-ni-xi-lin cho bệnh nhân.

  1. Chất kháng sinh mạnh lấymột thứ mốc.